Yoga (sa. yoga ), hay còn gọi là Du-già (zh. 瑜伽), là một họ các phương pháp luyện tâm và luyện thân cổ xưa bắt nguồn từ Ấn Độ . Các nhà nghiên cứu cho rằng, thế giới tâm linh của Ấn Độ được phổ biến chính qua khái niệm Yoga này. Người nam luyện Yoga được gọi là ( Du-già ) Hành giả (sa. yogin ), người nữ là Nữ hành giả (sa. yoginī ). Có lúc ta cũng thấy cách gọi Du-già sư , Du-già tăng . Yoga - được phiên âm Du-già ở đây - là một danh từ nam tính được diễn sinh từ gốc động từ √ yuj tiếng Phạn . Từ điển Phạn-Anh của Monier-Williams cho những nghĩa chính như sau: "...to yoke or join or fasten or harness (horses or a chariot) RV. &c. &c ✧ to make ready, prepare, arrange, fit out, set to work, use, employ, apply ib. ✧.... ✧ to turn or direct or fix or concentrate (the mind, thoughts &c.) upon (loc.) TS. &c. &c ✧ (P. Ā.) to concentrate the mind...